Xe cẩu tự hành HINO FC9 gắn cẩu TADANO 3 tấn 4 đốt TM-ZE304MH

Danh mục: XE TẢI HINOXE CẨU TỰ HÀNH

Tổng tải trọng 11000 Kg
Tải trọng cho phép chở 5600 Kg
Kích thước lòng thùng hàng D x R x C 6120 x 2380 x 535 mm

Giá bán: Liên hệ

Vị trí a3

Đặc điểm Xe cẩu tự hành HINO FC9 gắn cẩu TADANO 3 tấn 4 đốt TM-ZE304MH

Xe cẩu tự hành HINO FC9 gắn cẩu TADANO 3 tấn 4 đốt TM-ZE304MH chính là dòng xe được khách hàng vô cùng yêu thích, sở hữu những ưu điểm đặc sắc mà không phải dòng xe nào cũng có được, cùng với chất lượng vượt trội của mình nó đã chứng minh cho khách hàng thấy được sức mạnh và khả năng giải quyết công việc nhanh chóng và hiệu quả, mang lại nhiều lợi ích kinh tế. Không hổ danh là một sản phẩm của Hino, xe cẩu Hino FC9JLTC  gắn cẩu Tadano TM-ZE304MH vô cùng bền bỉ và tuổi thọ động cơ cao, khả năng chịu tải lớn và vận hàng êm ái đã tuyết phục hoàn toàn khách hàng đầu tư.

Đặc điểm cẩu  thông số kỹ thuật cẩu TM-ZE304MH 

 Cẩu Tadano TM-ZE304MH là dòng cẩu được nhiều khách hàng lựa chọn với thiết kế 4 khúc có sức nâng tối đa là 3030 kg tại 2m3 và 250 kg tại 9m8, chiều dài cần tối đa 9m8, chiều cao nâng tối đa 11m4. Thiết kế đẹp mắt và nổi bật với màu xanh đặc trưng vô cùng thu hút, được khách hàng rất yêu mến, hơn nữa, cẩu hoạt động bền bỉ, linh hoạt và đảm bảo an toàn sẽ làm cho khách hàng hoàn toàn hài lòng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU TM-ZE304MH

MODEL CẨU

TM -ZE304MH

Sức nâng lớn nhất /tầm với

3,030 kg ở 2.5m

Số đoạn /cần

4 đốt /với cấu trúc hộp ngũ giác vận hành hoàn toàn tự động

Chiều dài cần

3.34 m – 10.0 m

Tốc độ mở cần

6.66 m /14 s

Vận tốc nâng

1” đến 78” /7.5 s

Chiều cao móc cẩu tối đa*

Khoảng 11.4 m**

Bán kính có tải tối đa

9.8 m**

Tời

Động cơ thủy lực

Phan cơ được trang bị giúp giảm tốc độ bánh răng

Dây cáp (đường kính  x chiều dài)

8 mm x 63 m

Hệ thống xoay

Động cơ thủy lực, giảm tốc độ trục ít, quay liên tục một vòng trọn vẹn 360 độ trên trục quay, khóa quay tự động

Tốc độ xoay

2.5 phút -1 {rpm}

Chân chống

Thanh trượt mở sang hai bên tay, chân chống hạ xuống bằng thủy lực. Là một bộ phận không tác rời của khung cẩu

Độ mở chân chống

Tối đa: 3.4 m, Trung bình: 2.7 m, Tối thiểu: 2.0 m

Hệ thống thủy lực

(Van điều khiển)

Nhiều van điều khiển cùng một van an toàn tổng thể

Thiết bị an toàn tiêu chuẩn

Đồng hồ đo tải trọng – Chỉ dẫn về tải trọng – Còi báo động cuốn tời quá mức – Chỉ dẫn giới hạn thu cần – Đèn chỉ dẫn bộ trích công suất – Chốt an toàn của móc cầu – Van an toàn thủy lực – Thiết bị đo độ cân bằng

Vật tư đóng thùng Xe cẩu tự hành HINO FC9 gắn cẩu TADANO

- Đà dọc: Thép I 120
- Đà ngang: U100
- Sàn : Tole 2,5mm
- Vách tiêu chuẩn
- Khung bửng: kẽm hộp 40x80
- Trụ bửng
Chắn bùn: Inox430 :
Rào chắn sườn xe bằng hộp mạ kẽm
Bản lề, tay khóa bằng : Sắt 
Táp ngoài : Thanh V 

NHỮNG CAM KẾT KHI KHÁCH HÀNG LỰA CHỌN ĐẠI LÝ XE TẢI 3S LÀM ĐỐI TÁC TIN CẬY

- Hỗ trợ tư vấn, báo giá 24/7.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình, phục vụ tận tình.
- Giao xe ngay, giao trực tiếp tại bên bán hoặc bên mua. Giá ưu đãi, cạnh tranh nhất trên Toàn Quốc.
- Hỗ trợ mua xe trả góp tại mọi tỉnh thành trên Toàn Quốc với thủ tục nhanh gọn, lãi suất thấp nhất, tỷ lệ cho vay cao từ 70-85% giá trị xe. Thời gian vay dài hạn lên tới 7 năm, hồ sơ duyệt trong vòng 3-5 ngày.
- Hỗ trợ thủ tục trọn gói: đăng ký, đăng kiểm, cải tạo, hoán cải, lắp đặt định vị, phù hiệu, giấy phép vào phố cấm, đóng thùng bệ, lắp đặt hệ thống chuyên dùng theo yêu cầu.

  1.  TẤT CẢ CÁC DÒNG XE HINO TẠI ĐẠI LÝ XE TẢI 3S CAM KẾT CHÍNH HÃNG 100%, BẢO HÀNH THEO CHÍNH SÁCH MINH BẠCH CỦA HINO MOTORS VIỆT NAM.
  2. THIẾT KẾ VÀ ĐÓNG THÙNG THEO TIÊU CHUẨN CỦA CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM.
  3. TẤT CẢ PHỤ TÙNG LINH KIỆN CHÍNH HÃNG, HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG SỬA CHỮA THAY MỚI ĐỂ ĐẢM BẢO XE VẬN HÀNH TRONG TÌNH TRẠNG TỐT NHẤT.
  4. CHÚNG TÔI CAM KẾT MANG LẠI CHO TẤT CẢ QUÝ KHÁCH HÀNG SẢN PHẨM CHẤT LƯỢNG, DỊCH VỤ TẬN TÂM VÀ SỰ HÀI LÒNG TUYỆT ĐỐI

Thông số kỹ thuật Xe cẩu tự hành HINO FC9 gắn cẩu TADANO 3 tấn 4 đốt TM-ZE304MH

Nhãn hiệu HINO
Trọng lượng bản thân 5205 Kg
Tải trọng cho phép chở 5600 Kg
Số người cho phép trở 3 người
Tổng tải trọng 11000 Kg
Kích thước xe D x R x C 8780 x 2500 x 3170 mm
Kích thước lòng thùng hàng D x R x C 6120 x 2380 x 535 mm
Khoảng cách trục 4990 mm
Vết bánh xe trước / sau 1800/1660 mm
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel
Nhãn hiệu động cơ J05E-UA
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 5123cm3
Công suất lớn nhất/tốc độ quay 132 kW/ 2500 v/ph
Số lượng lốp trên trục I/II, III, IV 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau 8.25 - 16 /8.25 - 16
Phanh trước / Dẫn động Tang trống /Khí nén - Thủy lực
Phanh sau / Dẫn động Tang trống /Khí nén - Thủy lực
Phanh tay / Dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Kiểu hệ thống lái / Dẫn động Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực